失事 đọc là shīshì, nghĩa là gặp tai nạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
失事
shīshì
gặp tai nạn
động từ
Cách viết 失事 (thứ tự nét)
失… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 失事
失事 tiếng Trung là gì?
失事 (shīshì) nghĩa là gặp tai nạn (động từ).
失事 đọc thế nào?
失事 đọc là shīshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
失事 thuộc cấp HSK mấy?
失事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.