饲料 đọc là sìliào, nghĩa là thức ăn chăn nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
饲料
sìliào
thức ăn chăn nuôi
danh từ
Ví dụ với 饲料
这家农场用天然饲料喂养奶牛。
Zhè jiā nóngchǎng yòng tiānrán sìliào wèiyǎng nǎiniú.
Trang trại này dùng thức ăn chăn nuôi tự nhiên để nuôi bò sữa.
最近饲料价格上涨,养鸡的成本提高了。
Zuìjìn sìliào jiàgé shàngzhǎng, yǎng jī de chéngběn tígāo le.
Gần đây giá thức ăn chăn nuôi tăng, chi phí nuôi gà cũng tăng theo.
Cách viết 饲料 (thứ tự nét)
饲… nét
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 饲料
饲料 tiếng Trung là gì?
饲料 (sìliào) nghĩa là thức ăn chăn nuôi (danh từ).
饲料 đọc thế nào?
饲料 đọc là sìliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饲料 thế nào?
Ví dụ: 这家农场用天然饲料喂养奶牛。 (Zhè jiā nóngchǎng yòng tiānrán sìliào wèiyǎng nǎiniú.) nghĩa là: Trang trại này dùng thức ăn chăn nuôi tự nhiên để nuôi bò sữa.
饲料 thuộc cấp HSK mấy?
饲料 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.