股 đọc là gǔ, nghĩa là luồng, phần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
股
gǔ
luồng, phần
lượng từ
Ví dụ với 股
一打开冰箱,就闻到一股奇怪的味道。
Yì dǎkāi bīngxiāng, jiù wéndào yì gǔ qíguài de wèidao.
Vừa mở tủ lạnh đã ngửi thấy một luồng mùi lạ.
听了老师的话,他心里涌起一股暖流。
Tīng le lǎoshī de huà, tā xīnli yǒngqǐ yì gǔ nuǎnliú.
Nghe lời thầy giáo, trong lòng cậu ấy dâng lên một luồng ấm áp.
Cách viết 股 (thứ tự nét)
股… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 股
股 tiếng Trung là gì?
股 (gǔ) nghĩa là luồng, phần (lượng từ).
股 đọc thế nào?
股 đọc là gǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 股 thế nào?
Ví dụ: 一打开冰箱,就闻到一股奇怪的味道。 (Yì dǎkāi bīngxiāng, jiù wéndào yì gǔ qíguài de wèidao.) nghĩa là: Vừa mở tủ lạnh đã ngửi thấy một luồng mùi lạ.
股 thuộc cấp HSK mấy?
股 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.