屹立 đọc là yìlì, nghĩa là đứng sừng sững. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
屹立
yìlì
đứng sừng sững
động từ

Ví dụ với 屹立

这座古塔在山顶上屹立了几百年。
Zhè zuò gǔ tǎ zài shāndǐng shang yìlì le jǐ bǎi nián.
Ngọn tháp cổ này đứng sừng sững trên đỉnh núi mấy trăm năm.
一座座高楼屹立在河的两岸。
Yí zuò zuò gāolóu yìlì zài hé de liǎng àn.
Từng tòa nhà cao tầng đứng sừng sững hai bên bờ sông.

Cách viết 屹立 (thứ tự nét)

屹… nét
立… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 屹立

屹立 tiếng Trung là gì?

屹立 (yìlì) nghĩa là đứng sừng sững (động từ).

屹立 đọc thế nào?

屹立 đọc là yìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屹立 thế nào?

Ví dụ: 这座古塔在山顶上屹立了几百年。 (Zhè zuò gǔ tǎ zài shāndǐng shang yìlì le jǐ bǎi nián.) nghĩa là: Ngọn tháp cổ này đứng sừng sững trên đỉnh núi mấy trăm năm.

屹立 thuộc cấp HSK mấy?

屹立 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.