寒带 đọc là hándài, nghĩa là hàn đới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
寒带
hándài
hàn đới
danh từ

Ví dụ với 寒带

寒带地区冬天很长,夏天很短。
Hándài dìqū dōngtiān hěn cháng, xiàtiān hěn duǎn.
Vùng hàn đới mùa đông rất dài, mùa hè rất ngắn.
企鹅和北极熊都生活在寒带。
Qǐ'é hé běijíxióng dōu shēnghuó zài hándài.
Chim cánh cụt và gấu Bắc Cực đều sống ở vùng hàn đới.

Cách viết 寒带 (thứ tự nét)

寒… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 寒带

寒带 tiếng Trung là gì?

寒带 (hándài) nghĩa là hàn đới (danh từ).

寒带 đọc thế nào?

寒带 đọc là hándài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寒带 thế nào?

Ví dụ: 寒带地区冬天很长,夏天很短。 (Hándài dìqū dōngtiān hěn cháng, xiàtiān hěn duǎn.) nghĩa là: Vùng hàn đới mùa đông rất dài, mùa hè rất ngắn.

寒带 thuộc cấp HSK mấy?

寒带 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.