落户 đọc là luòhù, nghĩa là định cư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
落户
luòhù
định cư
động từ

Ví dụ với 落户

他大学毕业后在上海落户了。
Tā dàxué bìyè hòu zài Shànghǎi luòhù le.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã định cư ở Thượng Hải.
很多年轻人希望在大城市落户。
Hěn duō niánqīngrén xīwàng zài dà chéngshì luòhù.
Nhiều người trẻ mong muốn được định cư ở thành phố lớn.

Cách viết 落户 (thứ tự nét)

落… nét
户… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 落户

落户 tiếng Trung là gì?

落户 (luòhù) nghĩa là định cư (động từ).

落户 đọc thế nào?

落户 đọc là luòhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 落户 thế nào?

Ví dụ: 他大学毕业后在上海落户了。 (Tā dàxué bìyè hòu zài Shànghǎi luòhù le.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã định cư ở Thượng Hải.

落户 thuộc cấp HSK mấy?

落户 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.