左顾右盼 đọc là zuǒgùyòupàn, nghĩa là nhìn ngang nhìn dọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
左顾右盼
zuǒgùyòupàn
nhìn ngang nhìn dọc
thành ngữ

Ví dụ với 左顾右盼

上课时他总是左顾右盼,不认真听讲。
Shàng kè shí tā zǒngshì zuǒgùyòupàn, bú rènzhēn tīngjiǎng.
Trong giờ học cậu ấy cứ nhìn ngang nhìn dọc, không chú tâm nghe giảng.
她站在门口左顾右盼,好像在等人。
Tā zhàn zài ménkǒu zuǒgùyòupàn, hǎoxiàng zài děng rén.
Cô ấy đứng ở cửa nhìn ngang nhìn dọc, có vẻ như đang đợi ai đó.

Cách viết 左顾右盼 (thứ tự nét)

左… nét
顾… nét
右… nét
盼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 左顾右盼

左顾右盼 tiếng Trung là gì?

左顾右盼 (zuǒgùyòupàn) nghĩa là nhìn ngang nhìn dọc (thành ngữ).

左顾右盼 đọc thế nào?

左顾右盼 đọc là zuǒgùyòupàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 左顾右盼 thế nào?

Ví dụ: 上课时他总是左顾右盼,不认真听讲。 (Shàng kè shí tā zǒngshì zuǒgùyòupàn, bú rènzhēn tīngjiǎng.) nghĩa là: Trong giờ học cậu ấy cứ nhìn ngang nhìn dọc, không chú tâm nghe giảng.

左顾右盼 thuộc cấp HSK mấy?

左顾右盼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.