漠然 đọc là mòrán, nghĩa là thờ ơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
漠然
mòrán
thờ ơ
tính từ
Ví dụ với 漠然
听到这个消息,他只是漠然地点了点头。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā zhǐ shì mòrán de diǎn le diǎn tóu.
Nghe tin này, anh ấy chỉ thờ ơ gật đầu.
对别人的困难不能漠然置之。
Duì biéren de kùnnan bù néng mòránzhìzhī.
Không thể thờ ơ bỏ mặc trước khó khăn của người khác.
Cách viết 漠然 (thứ tự nét)
漠… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 漠然
漠然 tiếng Trung là gì?
漠然 (mòrán) nghĩa là thờ ơ (tính từ).
漠然 đọc thế nào?
漠然 đọc là mòrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 漠然 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,他只是漠然地点了点头。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā zhǐ shì mòrán de diǎn le diǎn tóu.) nghĩa là: Nghe tin này, anh ấy chỉ thờ ơ gật đầu.
漠然 thuộc cấp HSK mấy?
漠然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.