虚构 đọc là xūgòu, nghĩa là hư cấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
虚构
xūgòu
hư cấu
động từ

Ví dụ với 虚构

小说里的人物都是作者虚构的。
Xiǎoshuō li de rénwù dōu shì zuòzhě xūgòu de.
Các nhân vật trong tiểu thuyết đều do tác giả hư cấu.
写简历要真实,不能虚构工作经历。
Xiě jiǎnlì yào zhēnshí, bù néng xūgòu gōngzuò jīnglì.
Viết sơ yếu lý lịch phải trung thực, không được hư cấu kinh nghiệm làm việc.

Cách viết 虚构 (thứ tự nét)

虚… nét
构… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 虚构

虚构 tiếng Trung là gì?

虚构 (xūgòu) nghĩa là hư cấu (động từ).

虚构 đọc thế nào?

虚构 đọc là xūgòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 虚构 thế nào?

Ví dụ: 小说里的人物都是作者虚构的。 (Xiǎoshuō li de rénwù dōu shì zuòzhě xūgòu de.) nghĩa là: Các nhân vật trong tiểu thuyết đều do tác giả hư cấu.

虚构 thuộc cấp HSK mấy?

虚构 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.