配偶 đọc là pèi'ǒu, nghĩa là bạn đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
配偶
pèi'ǒu
bạn đời
danh từ

Ví dụ với 配偶

填写表格时,请写上配偶的姓名。
Tiánxiě biǎogé shí, qǐng xiěshang pèi'ǒu de xìngmíng.
Khi điền đơn, vui lòng ghi họ tên của bạn đời.
公司的体检也可以带配偶一起参加。
Gōngsī de tǐjiǎn yě kěyǐ dài pèi'ǒu yìqǐ cānjiā.
Đợt khám sức khỏe của công ty cũng có thể đưa bạn đời cùng tham gia.

Cách viết 配偶 (thứ tự nét)

配… nét
偶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 配偶

配偶 tiếng Trung là gì?

配偶 (pèi'ǒu) nghĩa là bạn đời (danh từ).

配偶 đọc thế nào?

配偶 đọc là pèi'ǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配偶 thế nào?

Ví dụ: 填写表格时,请写上配偶的姓名。 (Tiánxiě biǎogé shí, qǐng xiěshang pèi'ǒu de xìngmíng.) nghĩa là: Khi điền đơn, vui lòng ghi họ tên của bạn đời.

配偶 thuộc cấp HSK mấy?

配偶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.