环球 đọc là huánqiú, nghĩa là vòng quanh thế giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
环球
huánqiú
vòng quanh thế giới
động từ
Ví dụ với 环球
他辞职后用一年时间环球旅行。
Tā cízhí hòu yòng yì nián shíjiān huánqiú lǚxíng.
Sau khi nghỉ việc, anh ấy dành một năm đi du lịch vòng quanh thế giới.
这艘大船从上海出发,开始环球航行。
Zhè sōu dà chuán cóng Shànghǎi chūfā, kāishǐ huánqiú hángxíng.
Con tàu lớn này xuất phát từ Thượng Hải, bắt đầu chuyến hải trình vòng quanh thế giới.
Cách viết 环球 (thứ tự nét)
环… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 环球
环球 tiếng Trung là gì?
环球 (huánqiú) nghĩa là vòng quanh thế giới (động từ).
环球 đọc thế nào?
环球 đọc là huánqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 环球 thế nào?
Ví dụ: 他辞职后用一年时间环球旅行。 (Tā cízhí hòu yòng yì nián shíjiān huánqiú lǚxíng.) nghĩa là: Sau khi nghỉ việc, anh ấy dành một năm đi du lịch vòng quanh thế giới.
环球 thuộc cấp HSK mấy?
环球 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.