执意 đọc là zhíyì, nghĩa là nhất quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
执意
zhíyì
nhất quyết
phó từ

Ví dụ với 执意

大家都劝他休息,他却执意要把工作做完。
Dàjiā dōu quàn tā xiūxi, tā què zhíyì yào bǎ gōngzuò zuòwán.
Mọi người đều khuyên anh nghỉ ngơi, nhưng anh nhất quyết làm xong công việc.
她执意一个人去国外留学。
Tā zhíyì yí ge rén qù guówài liúxué.
Cô ấy nhất quyết một mình đi du học nước ngoài.

Cách viết 执意 (thứ tự nét)

执… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 执意

执意 tiếng Trung là gì?

执意 (zhíyì) nghĩa là nhất quyết (phó từ).

执意 đọc thế nào?

执意 đọc là zhíyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 执意 thế nào?

Ví dụ: 大家都劝他休息,他却执意要把工作做完。 (Dàjiā dōu quàn tā xiūxi, tā què zhíyì yào bǎ gōngzuò zuòwán.) nghĩa là: Mọi người đều khuyên anh nghỉ ngơi, nhưng anh nhất quyết làm xong công việc.

执意 thuộc cấp HSK mấy?

执意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.