天性 đọc là tiānxìng, nghĩa là bản tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
天性
tiānxìng
bản tính
danh từ
Ví dụ với 天性
爱玩是孩子的天性。
Ài wán shì háizi de tiānxìng.
Ham chơi là bản tính của trẻ con.
她天性乐观,遇到困难也总是笑着面对。
Tā tiānxìng lèguān, yùdào kùnnan yě zǒngshì xiào zhe miànduì.
Cô ấy bản tính lạc quan, gặp khó khăn cũng luôn mỉm cười đối mặt.
Cách viết 天性 (thứ tự nét)
天… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 天性
天性 tiếng Trung là gì?
天性 (tiānxìng) nghĩa là bản tính (danh từ).
天性 đọc thế nào?
天性 đọc là tiānxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天性 thế nào?
Ví dụ: 爱玩是孩子的天性。 (Ài wán shì háizi de tiānxìng.) nghĩa là: Ham chơi là bản tính của trẻ con.
天性 thuộc cấp HSK mấy?
天性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.