学子 đọc là xuézǐ, nghĩa là học trò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
学子
xuézǐ
học trò
danh từ

Ví dụ với 学子

每年夏天,很多学子来这座城市参加考试。
Měinián xiàtiān, hěn duō xuézǐ lái zhè zuò chéngshì cānjiā kǎoshì.
Mỗi mùa hè, rất nhiều học trò đến thành phố này dự thi.
这所大学吸引了来自世界各地的学子。
Zhè suǒ dàxué xīyǐn le láizì shìjiè gèdì de xuézǐ.
Trường đại học này thu hút học trò từ khắp nơi trên thế giới.

Cách viết 学子 (thứ tự nét)

学… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 学子

学子 tiếng Trung là gì?

学子 (xuézǐ) nghĩa là học trò (danh từ).

学子 đọc thế nào?

学子 đọc là xuézǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学子 thế nào?

Ví dụ: 每年夏天,很多学子来这座城市参加考试。 (Měinián xiàtiān, hěn duō xuézǐ lái zhè zuò chéngshì cānjiā kǎoshì.) nghĩa là: Mỗi mùa hè, rất nhiều học trò đến thành phố này dự thi.

学子 thuộc cấp HSK mấy?

学子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.