歪曲 đọc là wāiqū, nghĩa là bóp méo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
歪曲
wāiqū
bóp méo
động từ
Ví dụ với 歪曲
有些新闻歪曲了事实,让读者误会。
Yǒuxiē xīnwén wāiqū le shìshí, ràng dúzhě wùhuì.
Một số tin tức đã bóp méo sự thật, khiến độc giả hiểu lầm.
请不要歪曲我的意思,我不是这么说的。
Qǐng bú yào wāiqū wǒ de yìsi, wǒ bú shì zhème shuō de.
Xin đừng bóp méo ý của tôi, tôi không nói như vậy.
Cách viết 歪曲 (thứ tự nét)
歪… nét
曲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 歪曲
歪曲 tiếng Trung là gì?
歪曲 (wāiqū) nghĩa là bóp méo (động từ).
歪曲 đọc thế nào?
歪曲 đọc là wāiqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 歪曲 thế nào?
Ví dụ: 有些新闻歪曲了事实,让读者误会。 (Yǒuxiē xīnwén wāiqū le shìshí, ràng dúzhě wùhuì.) nghĩa là: Một số tin tức đã bóp méo sự thật, khiến độc giả hiểu lầm.
歪曲 thuộc cấp HSK mấy?
歪曲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.