无所作为 đọc là wúsuǒzuòwéi, nghĩa là không làm nên trò trống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无所作为
wúsuǒzuòwéi
không làm nên trò trống
thành ngữ
Ví dụ với 无所作为
年轻时不努力,以后可能会无所作为。
Niánqīng shí bù nǔlì, yǐhòu kěnéng huì wúsuǒzuòwéi.
Lúc trẻ không cố gắng, sau này có thể chẳng làm nên trò trống gì.
他在公司待了五年,却一直无所作为。
Tā zài gōngsī dāi le wǔ nián, què yìzhí wúsuǒzuòwéi.
Anh ta ở công ty năm năm mà vẫn chẳng làm nên trò trống gì.
Cách viết 无所作为 (thứ tự nét)
无… nét
所… nét
作… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无所作为
无所作为 tiếng Trung là gì?
无所作为 (wúsuǒzuòwéi) nghĩa là không làm nên trò trống (thành ngữ).
无所作为 đọc thế nào?
无所作为 đọc là wúsuǒzuòwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无所作为 thế nào?
Ví dụ: 年轻时不努力,以后可能会无所作为。 (Niánqīng shí bù nǔlì, yǐhòu kěnéng huì wúsuǒzuòwéi.) nghĩa là: Lúc trẻ không cố gắng, sau này có thể chẳng làm nên trò trống gì.
无所作为 thuộc cấp HSK mấy?
无所作为 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.