无所事事 đọc là wúsuǒshìshì, nghĩa là nhàn rỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无所事事
wúsuǒshìshì
nhàn rỗi
thành ngữ
Ví dụ với 无所事事
放假在家无所事事,不如去学点东西。
Fàng jià zài jiā wúsuǒshìshì, bùrú qù xué diǎn dōngxi.
Nghỉ lễ ở nhà nhàn rỗi, chi bằng đi học thêm cái gì đó.
他退休后不想无所事事,就去做了志愿者。
Tā tuìxiū hòu bù xiǎng wúsuǒshìshì, jiù qù zuò le zhìyuànzhě.
Nghỉ hưu rồi ông không muốn nhàn rỗi, nên đã đi làm tình nguyện viên.
Cách viết 无所事事 (thứ tự nét)
无… nét
所… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无所事事
无所事事 tiếng Trung là gì?
无所事事 (wúsuǒshìshì) nghĩa là nhàn rỗi (thành ngữ).
无所事事 đọc thế nào?
无所事事 đọc là wúsuǒshìshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无所事事 thế nào?
Ví dụ: 放假在家无所事事,不如去学点东西。 (Fàng jià zài jiā wúsuǒshìshì, bùrú qù xué diǎn dōngxi.) nghĩa là: Nghỉ lễ ở nhà nhàn rỗi, chi bằng đi học thêm cái gì đó.
无所事事 thuộc cấp HSK mấy?
无所事事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.