转机 đọc là zhuǎnjī, nghĩa là bước ngoặt tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
转机
zhuǎnjī
bước ngoặt tốt
danh từ

Ví dụ với 转机

经过大家的努力,公司终于出现了转机。
Jīngguò dàjiā de nǔlì, gōngsī zhōngyú chūxiàn le zhuǎnjī.
Nhờ nỗ lực của mọi người, công ty cuối cùng đã có bước ngoặt tốt.
换了新医生以后,他的病有了转机。
Huàn le xīn yīshēng yǐhòu, tā de bìng yǒu le zhuǎnjī.
Sau khi đổi bác sĩ mới, bệnh của anh ấy đã có chuyển biến tốt.

Cách viết 转机 (thứ tự nét)

转… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 转机

转机 tiếng Trung là gì?

转机 (zhuǎnjī) nghĩa là bước ngoặt tốt (danh từ).

转机 đọc thế nào?

转机 đọc là zhuǎnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转机 thế nào?

Ví dụ: 经过大家的努力,公司终于出现了转机。 (Jīngguò dàjiā de nǔlì, gōngsī zhōngyú chūxiàn le zhuǎnjī.) nghĩa là: Nhờ nỗ lực của mọi người, công ty cuối cùng đã có bước ngoặt tốt.

转机 thuộc cấp HSK mấy?

转机 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.