恐龙 đọc là kǒnglóng, nghĩa là khủng long. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恐龙
kǒnglóng
khủng long
danh từ
Ví dụ với 恐龙
孩子们在博物馆里看到了巨大的恐龙化石。
Háizimen zài bówùguǎn li kàndào le jùdà de kǒnglóng huàshí.
Các em nhỏ nhìn thấy hóa thạch khủng long khổng lồ trong bảo tàng.
我弟弟特别喜欢看关于恐龙的书。
Wǒ dìdi tèbié xǐhuan kàn guānyú kǒnglóng de shū.
Em trai tôi rất thích đọc sách về khủng long.
Cách viết 恐龙 (thứ tự nét)
恐… nét
龙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恐龙
恐龙 tiếng Trung là gì?
恐龙 (kǒnglóng) nghĩa là khủng long (danh từ).
恐龙 đọc thế nào?
恐龙 đọc là kǒnglóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恐龙 thế nào?
Ví dụ: 孩子们在博物馆里看到了巨大的恐龙化石。 (Háizimen zài bówùguǎn li kàndào le jùdà de kǒnglóng huàshí.) nghĩa là: Các em nhỏ nhìn thấy hóa thạch khủng long khổng lồ trong bảo tàng.
恐龙 thuộc cấp HSK mấy?
恐龙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.