酣畅 đọc là hānchàng, nghĩa là thoải mái sảng khoái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
酣畅
hānchàng
thoải mái sảng khoái
tính từ

Ví dụ với 酣畅

踢完足球,大家都觉得十分酣畅。
Tīwán zúqiú, dàjiā dōu juéde shífēn hānchàng.
Đá bóng xong, mọi người đều thấy vô cùng thoải mái sảng khoái.
昨晚他睡得很酣畅,今天精神特别好。
Zuówǎn tā shuì de hěn hānchàng, jīntiān jīngshen tèbié hǎo.
Tối qua anh ấy ngủ một giấc thật sảng khoái, hôm nay tinh thần cực tốt.

Cách viết 酣畅 (thứ tự nét)

酣… nét
畅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 酣畅

酣畅 tiếng Trung là gì?

酣畅 (hānchàng) nghĩa là thoải mái sảng khoái (tính từ).

酣畅 đọc thế nào?

酣畅 đọc là hānchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酣畅 thế nào?

Ví dụ: 踢完足球,大家都觉得十分酣畅。 (Tīwán zúqiú, dàjiā dōu juéde shífēn hānchàng.) nghĩa là: Đá bóng xong, mọi người đều thấy vô cùng thoải mái sảng khoái.

酣畅 thuộc cấp HSK mấy?

酣畅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.