配件 đọc là pèijiàn, nghĩa là phụ kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
配件
pèijiàn
phụ kiện
danh từ

Ví dụ với 配件

这台电脑的配件可以在网上买到。
Zhè tái diànnǎo de pèijiàn kěyǐ zài wǎngshang mǎidào.
Phụ kiện của chiếc máy tính này có thể mua được trên mạng.
手机壳和耳机都是常见的手机配件。
Shǒujīké hé ěrjī dōu shì chángjiàn de shǒujī pèijiàn.
Ốp điện thoại và tai nghe đều là phụ kiện điện thoại phổ biến.

Cách viết 配件 (thứ tự nét)

配… nét
件… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 配件

配件 tiếng Trung là gì?

配件 (pèijiàn) nghĩa là phụ kiện (danh từ).

配件 đọc thế nào?

配件 đọc là pèijiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配件 thế nào?

Ví dụ: 这台电脑的配件可以在网上买到。 (Zhè tái diànnǎo de pèijiàn kěyǐ zài wǎngshang mǎidào.) nghĩa là: Phụ kiện của chiếc máy tính này có thể mua được trên mạng.

配件 thuộc cấp HSK mấy?

配件 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.