浮躁 đọc là fúzào, nghĩa là nông nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浮躁
fúzào
nông nổi
tính từ

Ví dụ với 浮躁

学习语言不能浮躁,要慢慢积累。
Xuéxí yǔyán bù néng fúzào, yào mànmàn jīlěi.
Học ngôn ngữ không được nông nổi, phải tích lũy dần dần.
现在有些年轻人太浮躁,换工作很频繁。
Xiànzài yǒuxiē niánqīngrén tài fúzào, huàn gōngzuò hěn pínfán.
Bây giờ có một số người trẻ quá nông nổi, đổi việc rất thường xuyên.

Cách viết 浮躁 (thứ tự nét)

浮… nét
躁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浮躁

浮躁 tiếng Trung là gì?

浮躁 (fúzào) nghĩa là nông nổi (tính từ).

浮躁 đọc thế nào?

浮躁 đọc là fúzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浮躁 thế nào?

Ví dụ: 学习语言不能浮躁,要慢慢积累。 (Xuéxí yǔyán bù néng fúzào, yào mànmàn jīlěi.) nghĩa là: Học ngôn ngữ không được nông nổi, phải tích lũy dần dần.

浮躁 thuộc cấp HSK mấy?

浮躁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.