绩效 đọc là jìxiào, nghĩa là hiệu suất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绩效
jìxiào
hiệu suất
danh từ
Ví dụ với 绩效
公司每个季度都会进行绩效考核。
Gōngsī měi ge jìdù dōu huì jìnxíng jìxiào kǎohé.
Mỗi quý công ty đều tiến hành đánh giá hiệu suất.
他的工作绩效很好,年底拿到了奖金。
Tā de gōngzuò jìxiào hěn hǎo, niándǐ nádào le jiǎngjīn.
Hiệu suất làm việc của anh ấy rất tốt, cuối năm được nhận thưởng.
Cách viết 绩效 (thứ tự nét)
绩… nét
效… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绩效
绩效 tiếng Trung là gì?
绩效 (jìxiào) nghĩa là hiệu suất (danh từ).
绩效 đọc thế nào?
绩效 đọc là jìxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绩效 thế nào?
Ví dụ: 公司每个季度都会进行绩效考核。 (Gōngsī měi ge jìdù dōu huì jìnxíng jìxiào kǎohé.) nghĩa là: Mỗi quý công ty đều tiến hành đánh giá hiệu suất.
绩效 thuộc cấp HSK mấy?
绩效 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.