廉价 đọc là liánjià, nghĩa là giá rẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
廉价
liánjià
giá rẻ
tính từ

Ví dụ với 廉价

这家商店卖的都是廉价商品。
Zhè jiā shāngdiàn mài de dōu shì liánjià shāngpǐn.
Cửa hàng này bán toàn hàng giá rẻ.
我们坐廉价航班去旅行,省了不少钱。
Wǒmen zuò liánjià hángbān qù lǚxíng, shěng le bù shǎo qián.
Chúng tôi đi chuyến bay giá rẻ để du lịch, tiết kiệm được kha khá tiền.

Cách viết 廉价 (thứ tự nét)

廉… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 廉价

廉价 tiếng Trung là gì?

廉价 (liánjià) nghĩa là giá rẻ (tính từ).

廉价 đọc thế nào?

廉价 đọc là liánjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 廉价 thế nào?

Ví dụ: 这家商店卖的都是廉价商品。 (Zhè jiā shāngdiàn mài de dōu shì liánjià shāngpǐn.) nghĩa là: Cửa hàng này bán toàn hàng giá rẻ.

廉价 thuộc cấp HSK mấy?

廉价 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.