取材 đọc là qǔcái, nghĩa là lấy tư liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
取材
qǔcái
lấy tư liệu
động từ

Ví dụ với 取材

这部电影取材于一个真实的故事。
Zhè bù diànyǐng qǔcái yú yí ge zhēnshí de gùshi.
Bộ phim này lấy tư liệu từ một câu chuyện có thật.
作家常常到农村取材,写普通人的生活。
Zuòjiā chángcháng dào nóngcūn qǔcái, xiě pǔtōng rén de shēnghuó.
Nhà văn thường về nông thôn lấy tư liệu, viết về cuộc sống của người bình thường.

Cách viết 取材 (thứ tự nét)

取… nét
材… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 取材

取材 tiếng Trung là gì?

取材 (qǔcái) nghĩa là lấy tư liệu (động từ).

取材 đọc thế nào?

取材 đọc là qǔcái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 取材 thế nào?

Ví dụ: 这部电影取材于一个真实的故事。 (Zhè bù diànyǐng qǔcái yú yí ge zhēnshí de gùshi.) nghĩa là: Bộ phim này lấy tư liệu từ một câu chuyện có thật.

取材 thuộc cấp HSK mấy?

取材 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.