默契 đọc là mòqì, nghĩa là ăn ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
默契
mòqì
ăn ý
tính từ, danh từ
Ví dụ với 默契
他们俩合作多年,配合得非常默契。
Tāmen liǎ hézuò duō nián, pèihé de fēicháng mòqì.
Hai người họ hợp tác nhiều năm, phối hợp vô cùng ăn ý.
好的团队成员之间需要一种默契。
Hǎo de tuánduì chéngyuán zhījiān xūyào yì zhǒng mòqì.
Giữa các thành viên của một đội tốt cần có sự ăn ý.
Cách viết 默契 (thứ tự nét)
默… nét
契… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 默契
默契 tiếng Trung là gì?
默契 (mòqì) nghĩa là ăn ý (tính từ, danh từ).
默契 đọc thế nào?
默契 đọc là mòqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 默契 thế nào?
Ví dụ: 他们俩合作多年,配合得非常默契。 (Tāmen liǎ hézuò duō nián, pèihé de fēicháng mòqì.) nghĩa là: Hai người họ hợp tác nhiều năm, phối hợp vô cùng ăn ý.
默契 thuộc cấp HSK mấy?
默契 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.