战役 đọc là zhànyì, nghĩa là chiến dịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
战役
zhànyì
chiến dịch
danh từ
Ví dụ với 战役
博物馆里介绍了历史上著名的战役。
Bówùguǎn li jièshào le lìshǐ shang zhùmíng de zhànyì.
Bảo tàng giới thiệu những chiến dịch nổi tiếng trong lịch sử.
游戏里的这场战役很难打,玩家们讨论了很久战略。
Yóuxì li de zhè chǎng zhànyì hěn nán dǎ, wánjiāmen tǎolùn le hěn jiǔ zhànlüè.
Trận chiến trong game này rất khó, người chơi bàn luận chiến lược rất lâu.
Cách viết 战役 (thứ tự nét)
战… nét
役… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 战役
战役 tiếng Trung là gì?
战役 (zhànyì) nghĩa là chiến dịch (danh từ).
战役 đọc thế nào?
战役 đọc là zhànyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 战役 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里介绍了历史上著名的战役。 (Bówùguǎn li jièshào le lìshǐ shang zhùmíng de zhànyì.) nghĩa là: Bảo tàng giới thiệu những chiến dịch nổi tiếng trong lịch sử.
战役 thuộc cấp HSK mấy?
战役 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.