适时 đọc là shìshí, nghĩa là đúng lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
适时
shìshí
đúng lúc
tính từ
Ví dụ với 适时
老师适时地给了我一些鼓励。
Lǎoshī shìshí de gěi le wǒ yìxiē gǔlì.
Thầy giáo đã động viên tôi đúng lúc.
天气变冷了,要适时增加衣服。
Tiānqì biàn lěng le, yào shìshí zēngjiā yīfu.
Trời trở lạnh rồi, cần mặc thêm áo đúng lúc.
Cách viết 适时 (thứ tự nét)
适… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 适时
适时 tiếng Trung là gì?
适时 (shìshí) nghĩa là đúng lúc (tính từ).
适时 đọc thế nào?
适时 đọc là shìshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 适时 thế nào?
Ví dụ: 老师适时地给了我一些鼓励。 (Lǎoshī shìshí de gěi le wǒ yìxiē gǔlì.) nghĩa là: Thầy giáo đã động viên tôi đúng lúc.
适时 thuộc cấp HSK mấy?
适时 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.