瞻仰 đọc là zhānyǎng, nghĩa là chiêm ngưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
瞻仰
zhānyǎng
chiêm ngưỡng
động từ

Ví dụ với 瞻仰

很多游客来这里瞻仰这位作家的故居。
Hěn duō yóukè lái zhèli zhānyǎng zhè wèi zuòjiā de gùjū.
Nhiều du khách đến đây chiêm ngưỡng ngôi nhà cũ của nhà văn này.
很多人专程来瞻仰这位大诗人的雕像。
Hěn duō rén zhuānchéng lái zhānyǎng zhè wèi dà shīrén de diāoxiàng.
Nhiều người đến tận nơi để chiêm ngưỡng bức tượng của vị đại thi hào này.

Cách viết 瞻仰 (thứ tự nét)

瞻… nét
仰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瞻仰

瞻仰 tiếng Trung là gì?

瞻仰 (zhānyǎng) nghĩa là chiêm ngưỡng (động từ).

瞻仰 đọc thế nào?

瞻仰 đọc là zhānyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瞻仰 thế nào?

Ví dụ: 很多游客来这里瞻仰这位作家的故居。 (Hěn duō yóukè lái zhèli zhānyǎng zhè wèi zuòjiā de gùjū.) nghĩa là: Nhiều du khách đến đây chiêm ngưỡng ngôi nhà cũ của nhà văn này.

瞻仰 thuộc cấp HSK mấy?

瞻仰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.