界限 đọc là jièxiàn, nghĩa là ranh giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
界限
jièxiàn
ranh giới
danh từ

Ví dụ với 界限

工作和生活之间要有清楚的界限。
Gōngzuò hé shēnghuó zhījiān yào yǒu qīngchu de jièxiàn.
Giữa công việc và cuộc sống cần có ranh giới rõ ràng.
朋友之间开玩笑也要注意界限。
Péngyou zhījiān kāi wánxiào yě yào zhùyì jièxiàn.
Bạn bè đùa nhau cũng phải chú ý đến ranh giới.

Cách viết 界限 (thứ tự nét)

界… nét
限… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 界限

界限 tiếng Trung là gì?

界限 (jièxiàn) nghĩa là ranh giới (danh từ).

界限 đọc thế nào?

界限 đọc là jièxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 界限 thế nào?

Ví dụ: 工作和生活之间要有清楚的界限。 (Gōngzuò hé shēnghuó zhījiān yào yǒu qīngchu de jièxiàn.) nghĩa là: Giữa công việc và cuộc sống cần có ranh giới rõ ràng.

界限 thuộc cấp HSK mấy?

界限 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.