时事 đọc là shíshì, nghĩa là thời sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
时事
shíshì
thời sự
danh từ
Ví dụ với 时事
爸爸每天晚上都看时事新闻。
Bàba měitiān wǎnshang dōu kàn shíshì xīnwén.
Tối nào bố cũng xem tin thời sự.
面试前多了解时事,回答问题会更自信。
Miànshì qián duō liǎojiě shíshì, huídá wèntí huì gèng zìxìn.
Trước khi phỏng vấn nên tìm hiểu nhiều về thời sự, trả lời câu hỏi sẽ tự tin hơn.
Cách viết 时事 (thứ tự nét)
时… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 时事
时事 tiếng Trung là gì?
时事 (shíshì) nghĩa là thời sự (danh từ).
时事 đọc thế nào?
时事 đọc là shíshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时事 thế nào?
Ví dụ: 爸爸每天晚上都看时事新闻。 (Bàba měitiān wǎnshang dōu kàn shíshì xīnwén.) nghĩa là: Tối nào bố cũng xem tin thời sự.
时事 thuộc cấp HSK mấy?
时事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.