私家车 đọc là sījiāchē, nghĩa là xe riêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
私家车
sījiāchē
xe riêng
danh từ
Ví dụ với 私家车
城市里的私家车越来越多,交通很拥挤。
Chéngshì li de sījiāchē yuè lái yuè duō, jiāotōng hěn yōngjǐ.
Xe riêng trong thành phố ngày càng nhiều, giao thông rất đông đúc.
周末我们开私家车去郊区野餐。
Zhōumò wǒmen kāi sījiāchē qù jiāoqū yěcān.
Cuối tuần chúng tôi lái xe riêng ra ngoại ô dã ngoại.
Cách viết 私家车 (thứ tự nét)
私… nét
家… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 私家车
私家车 tiếng Trung là gì?
私家车 (sījiāchē) nghĩa là xe riêng (danh từ).
私家车 đọc thế nào?
私家车 đọc là sījiāchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 私家车 thế nào?
Ví dụ: 城市里的私家车越来越多,交通很拥挤。 (Chéngshì li de sījiāchē yuè lái yuè duō, jiāotōng hěn yōngjǐ.) nghĩa là: Xe riêng trong thành phố ngày càng nhiều, giao thông rất đông đúc.
私家车 thuộc cấp HSK mấy?
私家车 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.