落差 đọc là luòchā, nghĩa là chênh lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
落差
luòchā
chênh lệch
danh từ
Ví dụ với 落差
毕业后的工资和想象的有很大落差。
Bìyè hòu de gōngzī hé xiǎngxiàng de yǒu hěn dà luòchā.
Mức lương sau khi tốt nghiệp chênh lệch lớn so với tưởng tượng.
这个瀑布的落差有五十多米。
Zhège pùbù de luòchā yǒu wǔshí duō mǐ.
Thác nước này có độ chênh cao hơn năm mươi mét.
Cách viết 落差 (thứ tự nét)
落… nét
差… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 落差
落差 tiếng Trung là gì?
落差 (luòchā) nghĩa là chênh lệch (danh từ).
落差 đọc thế nào?
落差 đọc là luòchā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 落差 thế nào?
Ví dụ: 毕业后的工资和想象的有很大落差。 (Bìyè hòu de gōngzī hé xiǎngxiàng de yǒu hěn dà luòchā.) nghĩa là: Mức lương sau khi tốt nghiệp chênh lệch lớn so với tưởng tượng.
落差 thuộc cấp HSK mấy?
落差 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.