抚养 đọc là fǔyǎng, nghĩa là nuôi dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抚养
fǔyǎng
nuôi dưỡng
động từ
Ví dụ với 抚养
她一个人把两个孩子抚养长大。
Tā yí ge rén bǎ liǎng ge háizi fǔyǎng zhǎngdà.
Một mình chị ấy nuôi dưỡng hai đứa con khôn lớn.
爷爷奶奶从小抚养我,我很感谢他们。
Yéye nǎinai cóngxiǎo fǔyǎng wǒ, wǒ hěn gǎnxiè tāmen.
Ông bà nuôi dưỡng tôi từ nhỏ, tôi rất biết ơn họ.
Cách viết 抚养 (thứ tự nét)
抚… nét
养… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抚养
抚养 tiếng Trung là gì?
抚养 (fǔyǎng) nghĩa là nuôi dưỡng (động từ).
抚养 đọc thế nào?
抚养 đọc là fǔyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抚养 thế nào?
Ví dụ: 她一个人把两个孩子抚养长大。 (Tā yí ge rén bǎ liǎng ge háizi fǔyǎng zhǎngdà.) nghĩa là: Một mình chị ấy nuôi dưỡng hai đứa con khôn lớn.
抚养 thuộc cấp HSK mấy?
抚养 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.