异口同声 đọc là yìkǒutóngshēng, nghĩa là đồng thanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
异口同声
yìkǒutóngshēng
đồng thanh
thành ngữ

Ví dụ với 异口同声

老师问大家累不累,学生们异口同声地说不累。
Lǎoshī wèn dàjiā lèi bu lèi, xuéshengmen yìkǒutóngshēng de shuō bú lèi.
Thầy hỏi mọi người có mệt không, học sinh đồng thanh nói không mệt.
会上大家异口同声地支持这个方案。
Huì shang dàjiā yìkǒutóngshēng de zhīchí zhège fāng'àn.
Trong cuộc họp, mọi người đồng thanh ủng hộ phương án này.

Cách viết 异口同声 (thứ tự nét)

异… nét
口… nét
同… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 异口同声

异口同声 tiếng Trung là gì?

异口同声 (yìkǒutóngshēng) nghĩa là đồng thanh (thành ngữ).

异口同声 đọc thế nào?

异口同声 đọc là yìkǒutóngshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 异口同声 thế nào?

Ví dụ: 老师问大家累不累,学生们异口同声地说不累。 (Lǎoshī wèn dàjiā lèi bu lèi, xuéshengmen yìkǒutóngshēng de shuō bú lèi.) nghĩa là: Thầy hỏi mọi người có mệt không, học sinh đồng thanh nói không mệt.

异口同声 thuộc cấp HSK mấy?

异口同声 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.