迁移 đọc là qiānyí, nghĩa là di chuyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迁移
qiānyí
di chuyển
động từ
Ví dụ với 迁移
每年秋天,很多鸟会向南方迁移。
Měinián qiūtiān, hěn duō niǎo huì xiàng nánfāng qiānyí.
Mùa thu hằng năm, nhiều loài chim di cư về phương nam.
公司打算把数据迁移到新的服务器上。
Gōngsī dǎsuàn bǎ shùjù qiānyí dào xīn de fúwùqì shang.
Công ty dự định di chuyển dữ liệu sang máy chủ mới.
Cách viết 迁移 (thứ tự nét)
迁… nét
移… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迁移
迁移 tiếng Trung là gì?
迁移 (qiānyí) nghĩa là di chuyển (động từ).
迁移 đọc thế nào?
迁移 đọc là qiānyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迁移 thế nào?
Ví dụ: 每年秋天,很多鸟会向南方迁移。 (Měinián qiūtiān, hěn duō niǎo huì xiàng nánfāng qiānyí.) nghĩa là: Mùa thu hằng năm, nhiều loài chim di cư về phương nam.
迁移 thuộc cấp HSK mấy?
迁移 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.