磨难 đọc là mónàn, nghĩa là gian nan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
磨难
mónàn
gian nan
danh từ
Ví dụ với 磨难
经历了很多磨难,他终于开了自己的小店。
Jīnglì le hěn duō mónàn, tā zhōngyú kāi le zìjǐ de xiǎo diàn.
Trải qua nhiều gian nan, cuối cùng anh ấy cũng mở được cửa hàng nhỏ của mình.
人生中的磨难能让我们变得更坚强。
Rénshēng zhōng de mónàn néng ràng wǒmen biàn de gèng jiānqiáng.
Những gian nan trong cuộc đời có thể khiến chúng ta trở nên mạnh mẽ hơn.
Cách viết 磨难 (thứ tự nét)
磨… nét
难… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 磨难
磨难 tiếng Trung là gì?
磨难 (mónàn) nghĩa là gian nan (danh từ).
磨难 đọc thế nào?
磨难 đọc là mónàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 磨难 thế nào?
Ví dụ: 经历了很多磨难,他终于开了自己的小店。 (Jīnglì le hěn duō mónàn, tā zhōngyú kāi le zìjǐ de xiǎo diàn.) nghĩa là: Trải qua nhiều gian nan, cuối cùng anh ấy cũng mở được cửa hàng nhỏ của mình.
磨难 thuộc cấp HSK mấy?
磨难 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.