迹象 đọc là jìxiàng, nghĩa là dấu hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迹象
jìxiàng
dấu hiệu
danh từ

Ví dụ với 迹象

天空没有下雨的迹象,我们可以去爬山。
Tiānkōng méiyǒu xià yǔ de jìxiàng, wǒmen kěyǐ qù pá shān.
Bầu trời không có dấu hiệu sắp mưa, chúng ta có thể đi leo núi.
公司的销量出现了好转的迹象。
Gōngsī de xiāoliàng chūxiàn le hǎozhuǎn de jìxiàng.
Doanh số của công ty đã xuất hiện dấu hiệu khởi sắc.

Cách viết 迹象 (thứ tự nét)

迹… nét
象… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迹象

迹象 tiếng Trung là gì?

迹象 (jìxiàng) nghĩa là dấu hiệu (danh từ).

迹象 đọc thế nào?

迹象 đọc là jìxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迹象 thế nào?

Ví dụ: 天空没有下雨的迹象,我们可以去爬山。 (Tiānkōng méiyǒu xià yǔ de jìxiàng, wǒmen kěyǐ qù pá shān.) nghĩa là: Bầu trời không có dấu hiệu sắp mưa, chúng ta có thể đi leo núi.

迹象 thuộc cấp HSK mấy?

迹象 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.