歉意 đọc là qiànyì, nghĩa là lời xin lỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
歉意
qiànyì
lời xin lỗi
danh từ

Ví dụ với 歉意

对于今天的迟到,我向大家表示歉意。
Duìyú jīntiān de chídào, wǒ xiàng dàjiā biǎoshì qiànyì.
Về việc đến muộn hôm nay, tôi xin gửi lời xin lỗi tới mọi người.
酒店送来一份水果,表达他们的歉意。
Jiǔdiàn sònglai yí fèn shuǐguǒ, biǎodá tāmen de qiànyì.
Khách sạn gửi tới một phần trái cây để bày tỏ lời xin lỗi của họ.

Cách viết 歉意 (thứ tự nét)

歉… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 歉意

歉意 tiếng Trung là gì?

歉意 (qiànyì) nghĩa là lời xin lỗi (danh từ).

歉意 đọc thế nào?

歉意 đọc là qiànyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歉意 thế nào?

Ví dụ: 对于今天的迟到,我向大家表示歉意。 (Duìyú jīntiān de chídào, wǒ xiàng dàjiā biǎoshì qiànyì.) nghĩa là: Về việc đến muộn hôm nay, tôi xin gửi lời xin lỗi tới mọi người.

歉意 thuộc cấp HSK mấy?

歉意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.