欢快 đọc là huānkuài, nghĩa là vui tươi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
欢快
huānkuài
vui tươi
tính từ

Ví dụ với 欢快

广场上播放着欢快的音乐。
Guǎngchǎng shang bōfàng zhe huānkuài de yīnyuè.
Trên quảng trường đang phát những bản nhạc vui tươi.
孩子们唱着欢快的歌,去公园春游。
Háizimen chàng zhe huānkuài de gē, qù gōngyuán chūnyóu.
Bọn trẻ hát những bài ca vui tươi, đi dã ngoại mùa xuân ở công viên.

Cách viết 欢快 (thứ tự nét)

欢… nét
快… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 欢快

欢快 tiếng Trung là gì?

欢快 (huānkuài) nghĩa là vui tươi (tính từ).

欢快 đọc thế nào?

欢快 đọc là huānkuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 欢快 thế nào?

Ví dụ: 广场上播放着欢快的音乐。 (Guǎngchǎng shang bōfàng zhe huānkuài de yīnyuè.) nghĩa là: Trên quảng trường đang phát những bản nhạc vui tươi.

欢快 thuộc cấp HSK mấy?

欢快 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.