简陋 đọc là jiǎnlòu, nghĩa là sơ sài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
简陋
jiǎnlòu
sơ sài
tính từ

Ví dụ với 简陋

刚创业时,我们的办公室非常简陋。
Gāng chuàngyè shí, wǒmen de bàngōngshì fēicháng jiǎnlòu.
Hồi mới khởi nghiệp, văn phòng của chúng tôi rất sơ sài.
山里的学校条件简陋,但孩子们学习很认真。
Shān li de xuéxiào tiáojiàn jiǎnlòu, dàn háizimen xuéxí hěn rènzhēn.
Trường học trên núi điều kiện sơ sài, nhưng bọn trẻ học rất chăm chỉ.

Cách viết 简陋 (thứ tự nét)

简… nét
陋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 简陋

简陋 tiếng Trung là gì?

简陋 (jiǎnlòu) nghĩa là sơ sài (tính từ).

简陋 đọc thế nào?

简陋 đọc là jiǎnlòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 简陋 thế nào?

Ví dụ: 刚创业时,我们的办公室非常简陋。 (Gāng chuàngyè shí, wǒmen de bàngōngshì fēicháng jiǎnlòu.) nghĩa là: Hồi mới khởi nghiệp, văn phòng của chúng tôi rất sơ sài.

简陋 thuộc cấp HSK mấy?

简陋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.