幻觉 đọc là huànjué, nghĩa là ảo giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
幻觉
huànjué
ảo giác
danh từ

Ví dụ với 幻觉

他太累了,好像听到有人叫他,其实是幻觉。
Tā tài lèi le, hǎoxiàng tīngdào yǒu rén jiào tā, qíshí shì huànjué.
Anh ấy mệt quá, cứ như nghe thấy có người gọi, thực ra là ảo giác.
在沙漠里走太久,人可能会产生幻觉。
Zài shāmò li zǒu tài jiǔ, rén kěnéng huì chǎnshēng huànjué.
Đi trong sa mạc quá lâu, con người có thể sinh ra ảo giác.

Cách viết 幻觉 (thứ tự nét)

幻… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 幻觉

幻觉 tiếng Trung là gì?

幻觉 (huànjué) nghĩa là ảo giác (danh từ).

幻觉 đọc thế nào?

幻觉 đọc là huànjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幻觉 thế nào?

Ví dụ: 他太累了,好像听到有人叫他,其实是幻觉。 (Tā tài lèi le, hǎoxiàng tīngdào yǒu rén jiào tā, qíshí shì huànjué.) nghĩa là: Anh ấy mệt quá, cứ như nghe thấy có người gọi, thực ra là ảo giác.

幻觉 thuộc cấp HSK mấy?

幻觉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.