解围 đọc là jiěwéi, nghĩa là giải vây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
解围
jiěwéi
giải vây
động từ

Ví dụ với 解围

我被问住的时候,多亏同事帮我解围。
Wǒ bèi wènzhù de shíhou, duōkuī tóngshì bāng wǒ jiěwéi.
Lúc tôi bị hỏi đến cứng họng, may nhờ đồng nghiệp giải vây giúp.
他讲了一个笑话,给尴尬的主持人解围。
Tā jiǎng le yí ge xiàohua, gěi gāngà de zhǔchírén jiěwéi.
Anh ấy kể một câu chuyện cười để giải vây cho người dẫn chương trình đang lúng túng.

Cách viết 解围 (thứ tự nét)

解… nét
围… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 解围

解围 tiếng Trung là gì?

解围 (jiěwéi) nghĩa là giải vây (động từ).

解围 đọc thế nào?

解围 đọc là jiěwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解围 thế nào?

Ví dụ: 我被问住的时候,多亏同事帮我解围。 (Wǒ bèi wènzhù de shíhou, duōkuī tóngshì bāng wǒ jiěwéi.) nghĩa là: Lúc tôi bị hỏi đến cứng họng, may nhờ đồng nghiệp giải vây giúp.

解围 thuộc cấp HSK mấy?

解围 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.