欢聚 đọc là huānjù, nghĩa là sum họp vui vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
欢聚
huānjù
sum họp vui vẻ
động từ
Ví dụ với 欢聚
春节的时候,全家人欢聚在一起吃团圆饭。
Chūnjié de shíhou, quánjiā rén huānjù zài yìqǐ chī tuányuánfàn.
Dịp Tết, cả nhà sum họp vui vẻ bên nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
毕业十年后,老同学们又欢聚一堂。
Bìyè shí nián hòu, lǎo tóngxuémen yòu huānjù yì táng.
Mười năm sau khi tốt nghiệp, các bạn học cũ lại vui vẻ hội ngộ đông đủ.
Cách viết 欢聚 (thứ tự nét)
欢… nét
聚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 欢聚
欢聚 tiếng Trung là gì?
欢聚 (huānjù) nghĩa là sum họp vui vẻ (động từ).
欢聚 đọc thế nào?
欢聚 đọc là huānjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欢聚 thế nào?
Ví dụ: 春节的时候,全家人欢聚在一起吃团圆饭。 (Chūnjié de shíhou, quánjiā rén huānjù zài yìqǐ chī tuányuánfàn.) nghĩa là: Dịp Tết, cả nhà sum họp vui vẻ bên nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
欢聚 thuộc cấp HSK mấy?
欢聚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.