天桥 đọc là tiānqiáo, nghĩa là cầu vượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
天桥
tiānqiáo
cầu vượt
danh từ
Ví dụ với 天桥
这条马路车很多,过马路要走天桥。
Zhè tiáo mǎlù chē hěn duō, guò mǎlù yào zǒu tiānqiáo.
Con đường này rất nhiều xe, sang đường phải đi cầu vượt.
学校门口新建了一座天桥,学生上学安全多了。
Xuéxiào ménkǒu xīn jiàn le yí zuò tiānqiáo, xuésheng shàng xué ānquán duō le.
Trước cổng trường mới xây một cây cầu vượt, học sinh đi học an toàn hơn nhiều.
Cách viết 天桥 (thứ tự nét)
天… nét
桥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 天桥
天桥 tiếng Trung là gì?
天桥 (tiānqiáo) nghĩa là cầu vượt (danh từ).
天桥 đọc thế nào?
天桥 đọc là tiānqiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天桥 thế nào?
Ví dụ: 这条马路车很多,过马路要走天桥。 (Zhè tiáo mǎlù chē hěn duō, guò mǎlù yào zǒu tiānqiáo.) nghĩa là: Con đường này rất nhiều xe, sang đường phải đi cầu vượt.
天桥 thuộc cấp HSK mấy?
天桥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.