物色 đọc là wùsè, nghĩa là tìm kiếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
物色
wùsè
tìm kiếm
động từ

Ví dụ với 物色

公司正在物色一位有经验的财务经理。
Gōngsī zhèngzài wùsè yí wèi yǒu jīngyàn de cáiwù jīnglǐ.
Công ty đang tìm kiếm một trưởng phòng tài chính có kinh nghiệm.
他们花了半年时间物色合适的店面。
Tāmen huā le bàn nián shíjiān wùsè héshì de diànmiàn.
Họ đã mất nửa năm để tìm kiếm mặt bằng cửa hàng phù hợp.

Cách viết 物色 (thứ tự nét)

物… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 物色

物色 tiếng Trung là gì?

物色 (wùsè) nghĩa là tìm kiếm (động từ).

物色 đọc thế nào?

物色 đọc là wùsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 物色 thế nào?

Ví dụ: 公司正在物色一位有经验的财务经理。 (Gōngsī zhèngzài wùsè yí wèi yǒu jīngyàn de cáiwù jīnglǐ.) nghĩa là: Công ty đang tìm kiếm một trưởng phòng tài chính có kinh nghiệm.

物色 thuộc cấp HSK mấy?

物色 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.