庄重 đọc là zhuāngzhòng, nghĩa là trang trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庄重
zhuāngzhòng
trang trọng
tính từ

Ví dụ với 庄重

参加毕业典礼时,大家都穿得很庄重。
Cānjiā bìyè diǎnlǐ shí, dàjiā dōu chuān de hěn zhuāngzhòng.
Khi dự lễ tốt nghiệp, mọi người đều ăn mặc rất trang trọng.
签约仪式在一种庄重的气氛中举行。
Qiānyuē yíshì zài yì zhǒng zhuāngzhòng de qìfēn zhōng jǔxíng.
Lễ ký kết được tổ chức trong bầu không khí trang trọng.

Cách viết 庄重 (thứ tự nét)

庄… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庄重

庄重 tiếng Trung là gì?

庄重 (zhuāngzhòng) nghĩa là trang trọng (tính từ).

庄重 đọc thế nào?

庄重 đọc là zhuāngzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庄重 thế nào?

Ví dụ: 参加毕业典礼时,大家都穿得很庄重。 (Cānjiā bìyè diǎnlǐ shí, dàjiā dōu chuān de hěn zhuāngzhòng.) nghĩa là: Khi dự lễ tốt nghiệp, mọi người đều ăn mặc rất trang trọng.

庄重 thuộc cấp HSK mấy?

庄重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.