装置 đọc là zhuāngzhì, nghĩa là thiết bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
装置
zhuāngzhì
thiết bị
động từ, danh từ
Ví dụ với 装置
这台机器上有一个自动报警装置。
Zhè tái jīqì shang yǒu yí ge zìdòng bàojǐng zhuāngzhì.
Trên chiếc máy này có một thiết bị báo động tự động.
工人们正在车间里安装新的节能装置。
Gōngrénmen zhèngzài chējiān li ānzhuāng xīn de jiénéng zhuāngzhì.
Các công nhân đang lắp đặt thiết bị tiết kiệm năng lượng mới trong xưởng.
Cách viết 装置 (thứ tự nét)
装… nét
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 装置
装置 tiếng Trung là gì?
装置 (zhuāngzhì) nghĩa là thiết bị (động từ, danh từ).
装置 đọc thế nào?
装置 đọc là zhuāngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 装置 thế nào?
Ví dụ: 这台机器上有一个自动报警装置。 (Zhè tái jīqì shang yǒu yí ge zìdòng bàojǐng zhuāngzhì.) nghĩa là: Trên chiếc máy này có một thiết bị báo động tự động.
装置 thuộc cấp HSK mấy?
装置 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.