怨 đọc là yuàn, nghĩa là oán trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怨
yuàn
oán trách
động từ
Ví dụ với 怨
这件事是我自己没做好,不能怨别人。
Zhè jiàn shì shì wǒ zìjǐ méi zuòhǎo, bù néng yuàn biérén.
Việc này là do tôi tự làm không tốt, không thể trách người khác.
迟到了别怨天气,下次早点儿出门。
Chídào le bié yuàn tiānqì, xià cì zǎo diǎnr chū mén.
Đến muộn thì đừng trách thời tiết, lần sau ra khỏi nhà sớm hơn.
Cách viết 怨 (thứ tự nét)
怨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怨
怨 tiếng Trung là gì?
怨 (yuàn) nghĩa là oán trách (động từ).
怨 đọc thế nào?
怨 đọc là yuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怨 thế nào?
Ví dụ: 这件事是我自己没做好,不能怨别人。 (Zhè jiàn shì shì wǒ zìjǐ méi zuòhǎo, bù néng yuàn biérén.) nghĩa là: Việc này là do tôi tự làm không tốt, không thể trách người khác.
怨 thuộc cấp HSK mấy?
怨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.