见利忘义 đọc là jiànlìwàngyì, nghĩa là thấy lợi quên nghĩa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
见利忘义
jiànlìwàngyì
thấy lợi quên nghĩa
thành ngữ

Ví dụ với 见利忘义

做生意可以赚钱,但不能见利忘义。
Zuò shēngyi kěyǐ zhuàn qián, dàn bù néng jiànlìwàngyì.
Làm ăn có thể kiếm tiền, nhưng không được thấy lợi quên nghĩa.
他为了一点儿好处就出卖朋友,真是见利忘义。
Tā wèile yìdiǎnr hǎochu jiù chūmài péngyou, zhēn shì jiànlìwàngyì.
Anh ta vì chút lợi lộc mà bán đứng bạn bè, đúng là thấy lợi quên nghĩa.

Cách viết 见利忘义 (thứ tự nét)

见… nét
利… nét
忘… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 见利忘义

见利忘义 tiếng Trung là gì?

见利忘义 (jiànlìwàngyì) nghĩa là thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ).

见利忘义 đọc thế nào?

见利忘义 đọc là jiànlìwàngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 见利忘义 thế nào?

Ví dụ: 做生意可以赚钱,但不能见利忘义。 (Zuò shēngyi kěyǐ zhuàn qián, dàn bù néng jiànlìwàngyì.) nghĩa là: Làm ăn có thể kiếm tiền, nhưng không được thấy lợi quên nghĩa.

见利忘义 thuộc cấp HSK mấy?

见利忘义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.